我们需要改进数据处理。
Wǒmen xūyào gǎijìn shùjù chǔlǐ.
“Chúng ta cần cải thiện xử lý dữ liệu.”
Chủ đề Máy tính gồm 791 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们需要改进数据处理。
Wǒmen xūyào gǎijìn shùjù chǔlǐ.
“Chúng ta cần cải thiện xử lý dữ liệu.”
这是一本旧的地址簿。
zhè shì yī běn jiù de dìzhǐbù.
“Đây là một cuốn sổ địa chỉ cũ.”
请插入通用串行总线端口。
Qǐng chārù tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu.
“Vui lòng cắm vào khe cắm USB.”
请及时提供信息反馈。
Qǐng jíshí tígōng xìnxī fǎnkuì.
“Vui lòng cung cấp phản hồi thông tin kịp thời.”
请重启你的电脑。
qǐng chóngqǐ nǐ de diànnǎo.
“Xin hãy khởi động lại máy tính của bạn.”
这个程序的存储量很大。
Zhège chéngxù de cúnchú liàng hěn dà.
“Chương trình này có dung lượng bộ nhớ rất lớn.”
我用浆糊把书页粘好。
Wǒ yòng jiāng hú bǎ shū yè zhān hǎo.
“Tôi dùng hồ dán dán trang sách.”
国家图书馆向全社会免费开放了百万册珍贵古籍与中外权威科技期刊文献的高清数字化电子版全文检索。
Guó jiā tú shū guǎn xiàng quán shè huì miǎn fèi kāi fàng le bǎi wàn cè zhēn guì gǔ jí yǔ zhōng wài quán wēi kē jì qī kān wén xiàn de gāo qīng shù zì huà diàn zi bǎn quán wén jiǎn suǒ.
“Thư viện Quốc gia đã mở cửa miễn phí cho toàn xã hội việc tra cứu toàn văn bản điện tử định dạng số độ nét cao của hàng triệu cuốn sách cổ quý hiếm và văn hiến tạp chí khoa học công nghệ có thẩm quyền trong và ngoài nước.”
这些应用程序也具有强大的功能。
zhèxiē yìngyòng chéngxù yě jùyǒu qiángdà de gōngnéng.
“Những ứng dụng này có những tính năng rất tốt.”
信息传送速度很快。
Xìnxī chuánsòng sùdù hěn kuài.
“Tốc độ truyền thông tin rất nhanh.”
警察调阅了案件卷宗。
jǐngchá diào yuè le ànjiàn juànzōng.
“Cảnh sát đã tra hồ sơ vụ án.”
纸质书被电子书取代。
zhǐ zhì shū bèi diànzǐ shū qǔdài.
“Sách giấy được thay bằng sách điện tử.”
工厂里使用机械臂装配零件。
Gōngchǎng lǐ shǐyòng jīxiè bì zhuāngpèi língjiàn.
“Nhà máy sử dụng cánh tay robot để lắp ráp linh kiện.”
安装杀毒软件可以有效防毒。
ānzhuāng shādú ruǎnjiàn kěyǐ yǒuxiào fángdú.
“Cài phần mềm diệt virus có thể diệt virus hiệu quả.”
手机支持多点触控功能。
shǒu jī zhī chí duō diǎn chù kòng gōng néng.
“Điện thoại hỗ trợ chức năng cảm ứng đa điểm.”
现在的智能手机都配备了触屏,让操作更加便捷直观。
xiàn zài de zhì néng shǒu jī dōu pèi bèi le chù píng,ràng cāo zuò gèng jiā biàn jié zhí guān。
“Điện thoại thông minh hiện nay đều được trang bị màn hình cảm ứng, giúp thao tác trở nên tiện lợi và trực quan hơn.”
网页上出现了弹窗广告。
wǎng yè shàng chū xiàn le dàn chuāng guǎng gào.
“Trên trang web xuất hiện cửa sổ quảng cáo pop-up.”
液晶显示器比老式屏幕清晰。
yèjīng xiǎnshìqì bǐ lǎoshì píngmù qīngxī.
“Màn hình tinh thể lỏng rõ nét hơn màn hình cũ.”
他坐在操作台前工作。
Tā zuò zài cāozuò tái qián gōngzuò.
“Anh ấy ngồi trước bàn điều khiển làm việc.”
我买了一个新的移动硬盘。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de yídòng yìngpán.
“Tôi đã mua một ổ cứng di động mới.”
我们要学会节支。
Wǒmen yào xuéhuì jiézhī.
“Chúng ta phải học cách tiết kiệm chi tiêu.”
新型超高效钙钛矿叠层太阳能电池的光电能量转换百分比突破了理论物理极限,创下世界最高纪录。
Xīn xíng chāo gāo xiào gài tài kuàng dié céng tài yáng néng diàn chí de guāng diàn néng liàng zhuǎn huàn bǎi fēn bǐ tū pò le lǐ lùn wù lǐ jí xiàn, chuàng xià shì jiè zuì gāo jì lù.
“Tỷ lệ phần trăm chuyển đổi năng lượng quang điện của pin mặt trời xếp lớp perovskite siêu hiệu quả kiểu mới đã phá vỡ giới hạn vật lý lý thuyết, lập nên kỷ lục cao nhất thế giới.”
这个房间的壁纸很漂亮。
zhège fángjiān de bìzhǐ hěn piàoliang.
“Giấy dán tường trong phòng này rất đẹp.”
这张图像非常清晰。
zhè zhāng túxiàng fēicháng qīngxī.
“Hình ảnh này rất rõ nét.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao