互联网 Phồn thể: 互聯網
Minh họa từ vựng 互联网
Hù lián wǎng HÁN VIỆT: HỖ LIÊN VÕNG

互联网: mạng Internet, mạng internet toàn cầu

mạng Internet mạng internet toàn cầu

Nghĩa tiếng Anh (English): Internet

Nét viết & luyện viết chữ 互联网

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 互

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai đầu móc nối đan cài, Tương thân tương ái một mai vẹn tròn. Chữ HỖ tình nghĩa sắt son, Đôi bên gắn kết nước non thái hòa.” — Chữ HỖ (互) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ hình một dụng cụ thu cuộn dây thừng có hai đầu móc ngược chiều đan cài khăng khít vào nhau, phía trên và dưới là hai thanh ngang thuộc bộ NHỊ (二). Hình ảnh hai đầu móc xoắn quyện vào nhau biểu thị sự tương tác qua lại hai chiều giữa các chủ thể: người giúp ta, ta giúp người, cùng nhau nương tựa và hợp tác để đôi bên cùng phát triển bền vững.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

互
Hù lián wǎng HỖ LIÊN VÕNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mạng Internet, mạng internet toàn cầu

Bộ 彑 (BỘ KÝ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 BỘ NHỊ (Hai nét ngang đối xứng trên dưới, biểu thị hai phía đối tác qua lại.) 互 CHỮ HỖ (Hình tượng sợi dây thừng hoặc hai cái móc đan chéo cài chặt vào nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai đầu móc nối đan cài, Tương thân tương ái một mai vẹn tròn. Chữ HỖ tình nghĩa sắt son, Đôi bên gắn kết nước non thái hòa.”

Chữ HỖ (互) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ hình một dụng cụ thu cuộn dây thừng có hai đầu móc ngược chiều đan cài khăng khít vào nhau, phía trên và dưới là hai thanh ngang thuộc bộ NHỊ (二). Hình ảnh hai đầu móc xoắn quyện vào nhau biểu thị sự tương tác qua lại hai chiều giữa các chủ thể: người giúp ta, ta giúp người, cùng nhau nương tựa và hợp tác để đôi bên cùng phát triển bền vững.

联
Hù lián wǎng HỖ LIÊN VÕNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mạng Internet, mạng internet toàn cầu

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).

网
wǎng VÕNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lưới, tấm lưới; mạng, mạng lưới (Internet)

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
网 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung tre bộ QUYNH (冂) NGHỆ (乂) đan, Mắt lưới đan chéo muôn vàn mối dây. Chữ VÕNG (网) kết nối đó đây, Mạng lưới tri thức dựng xây hoàn cầu.”

Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络).

Câu ví dụ với từ “互联网”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国建成了全球规模最大、技术领先的光纤宽带与5G移动互联网基础设施网络,赋能千行百业数字化转型升级。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de guāng xiān kuān dài yǔ 5G yí dòng hù lián wǎng jī chǔ shè shī wǎng luò, fù néng qiān xíng bǎi yè shù zì huà zhuǎn xíng shēng jí.

“Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới cơ sở hạ tầng mạng internet di động 5G và cáp quang băng thông rộng có quy mô lớn nhất và công nghệ dẫn đầu thế giới, tiếp sức cho hàng ngàn ngành nghề chuyển đổi số và nâng cấp.”

China built the world's largest, leading fiber broadband and 5G mobile internet infrastructure, empowering industrial digital transitions.

Ví dụ #2

深刻领悟“互联网”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hù lián wǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “互联网” (mạng Internet, mạng internet toàn cầu - HỖ LIÊN VÕNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "互联网" (mạng Internet, mạng internet toàn cầu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “互联网” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →