Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#3 HSK 5 Danh từ

空间站机械臂末端配备的超高清全景数字摄像系统,实时记录并传回了航天员出舱太空行走的壮丽画面。

Kōng jiān zhàn jī xiè bì mò duān pèi bèi de chāo gāo qīng quán jǐng shù zì shè xiàng xì tǒng, shí shí jì lù bìng chuán huí le háng tiān yuán chū cāng tài kōng xíng zǒu de zhuàng lì huà miàn.

“Hệ thống ghi hình quay phim kỹ thuật số toàn cảnh siêu nét trang bị ở đầu cánh tay robot trạm vũ trụ đã ghi lại theo thời gian thực và truyền về những khung hình tráng lệ của phi hành gia bước ra ngoài khoang đi bộ trong không gian.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Danh từ

科技是第一生产力、人才是第一资源、创新是第一动力;我们要加快建设世界科技强国。

Kē jì shì dì yī shēng chǎn lì, rén cái shì dì yī zī yuán, chuàng xīn shì dì yī dòng lì ; wǒ men yào jiā kuài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó.

“Khoa học công nghệ là lực lượng sản xuất số một, nhân tài là tài nguyên hàng đầu, đổi mới sáng tạo là động lực thứ nhất; chúng ta phải đẩy nhanh xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ

国家政务服务平台支持全国统一电子身份认证与人脸活体识别,市民一键即可安全高效登录办理各项业务。

Guó jiā zhèng wù fú wù píng tái zhī chí quán guó tǒng yī diàn zi shēn fèn rèn zhèng yǔ rén liǎn huó tǐ shí bié, shì mín yī jiàn jí kě ān quán gāo xiào dēng lù bàn lǐ gè xiàng yè wù.

“Nền tảng dịch vụ hành chính công quốc gia hỗ trợ xác thực danh tính điện tử thống nhất toàn quốc cùng nhận diện khuôn mặt sinh trắc sống, người dân chỉ cần một chạm là có thể đăng nhập an toàn hiệu quả để thực hiện mọi thủ tục nghiệp vụ.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
人工智能
rén gōng zhì néng NHÂN CÔNG TRÍ NĂNG

trí tuệ nhân tạo (AI)

人工智能技术正在深刻改变各行各业的生产方式。

rén gōng zhì néng jì shù zhèng zài shēn kè gǎi biàn gè háng gè yè de shēng chǎn fāng shì 。

“Công nghệ trí tuệ nhân tạo đang thay đổi sâu sắc phương thức sản xuất của mọi ngành nghề.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →