我的电脑需要新的图形卡。
Wǒ de diànnǎo xūyào xīn de túxíng kǎ.
“Máy tính của tôi cần thẻ đồ họa mới.”
Chủ đề Máy tính gồm 791 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我的电脑需要新的图形卡。
Wǒ de diànnǎo xūyào xīn de túxíng kǎ.
“Máy tính của tôi cần thẻ đồ họa mới.”
喀哒一声,放下了电话筒。
kā dā yīshēng,fàngxià le diànhuàtǒng。
“Vừa nghe sình sịch một tiếng là đặt ngay điện thoại xuống.”
汉字的位形很重要。
Hànzì de wèi xíng hěn zhòngyào.
“Vị hình của chữ Hán rất quan trọng.”
这块母板很重要。
Zhè kuài mǔ bǎn hěn zhòng yào.
“Bảng mẹ này rất quan trọng.”
高速缓存能提高电脑速度。
Gāosù huǎncún néng tígāo diànnǎo sùdù.
“Bộ nhớ cache có thể tăng tốc độ máy tính.”
这个设备支持随插即用功能。
Zhè ge shèbèi zhīchí suí chā jí yòng gōngnéng.
“Thiết bị này hỗ trợ tính năng cắm vào là dùng.”
点击菜单条选择功能。
diǎn jī càidān tiáo xuǎn zé gōng néng
“Nhấn thanh menu để chọn chức năng”
请快取文件。
Qǐng kuài qǔ wénjiàn.
“Vui lòng lấy nhanh tài liệu.”
印刷者正在工作。
Yìnshuā zhě zhèngzài gōngzuò.
“Người in ấn đang làm việc.”
这个计划是可执行的。
Zhège jìhuà shì kě zhíxíng de.
“Kế hoạch này có thể thực thi.”
区域网路技术提高了办公效率。
Qūyù wǎng lù jìshù tígāo le bàngōng xiàolǜ.
“Công nghệ mạng khu vực đã nâng cao hiệu quả làm việc.”
电脑里有多个磁盘驱动器。
Diànnǎo lǐ yǒu duō gè cípán qūdòngqì.
“Máy tính này có nhiều ổ đĩa.”
请按退格键删除错误。
Qǐng àn tuì gé jiàn shānchú cuòwù.
“Vui lòng nhấn phím xóa để xóa lỗi.”
我们需要贮物以备不时之需。
Wǒmen xūyào zhù wù yǐ bèi bù shí zhī xū.
“Chúng ta cần tích trữ đồ vật để phòng khi cần.”
打印机通过并口连接电脑。
Dǎyìnjī tōngguò bìngkǒu liánjiē diànnǎo.
“Máy in kết nối với máy tính qua cổng song song.”
这个免费软件很好用。
Zhège miǎnfèi ruǎnjiàn hěn hǎoyòng.
“Phần mềm miễn phí này rất dễ dùng.”
帕斯卡尔是著名数学家。
Pàsīkǎ ěr shì zhùmíng shùxué jiā.
“Pascal là nhà toán học nổi tiếng.”
电脑通过串行口连接设备。
Diànnǎo tōngguò chuàn xíng kǒu liánjiē shèbèi.
“Máy tính kết nối thiết bị qua cổng nối tiếp.”
电脑通过串口连接设备。
Diànnǎo tōngguò chuànkǒu liánjiē shèbèi.
“Máy tính kết nối thiết bị qua cổng nối tiếp.”
手机有一个大触摸屏幕。
Shǒujī yǒu yīgè dà chùmō píngmù.
“Điện thoại có một màn hình cảm ứng lớn.”
现在很少人使用软碟。
xiànzài hěn shǎo rén shǐyòng ruǎn dié.
“Hiện nay rất ít người sử dựng đĩa mềm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao