Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#7 HSK 6 Động từ

国家级非遗名茶采摘讲究精准手法,采茶女工用指尖轻巧掐下一芽一叶的明前初展鲜嫩茶尖。

Guó jiā jí fēi yí míng chá cǎi zhāi jiǎng jiū jīng zhǔn shǒu fǎ, cǎi chá nǚ gōng yòng zhǐ jiān qīng qiǎo qiā xià yī yá yī yè de míng qián chū zhǎn xiān nèn chá jiān.

“Công tác thu hái danh trà di sản phi vật thể quốc gia vô cùng coi trọng thủ pháp chuẩn xác, những người thợ hái chè dùng đầu ngón tay khéo léo ngắt nhẹ từng búp chè tươi non một tôm một lá vừa hé nở trước Tết Thanh Minh.”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Danh từ

国家超级计算中心采用了完全自主研发的新一代高密度多层分布式磁光电混合存储架构,大幅取代了传统机械磁盘阵列。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn cǎi yòng le wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài gāo mì dù duō céng fēn bù shì cí guāng diàn hùn hé cún chǔ jià gòu, dà fú qǔ dài le chuán tǒng jī xiè cí pán zhèn liè.

“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia áp dụng kiến trúc lưu trữ lai từ - quang - điện phân tán đa tầng mật độ cao thế hệ mới do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển, thay thế vượt bậc mảng ổ đĩa từ đĩa từ cơ học truyền thống.”

Bộ: 石 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

我国百万千瓦级清洁水电超级机组平稳运行,源源不断向东部经济大省稳定输出强劲绿色电力。

Wǒ guó bǎi wàn qiān wǎ jí qīng jié shuǐ diàn chāo jí jī zǔ píng wěn yùn xíng, yuán yuán bù duàn xiàng dōng bù jīng jì dà shěng wěn dìng shū chū qiáng jìng lǜ sè diàn lì.

“Tổ máy siêu cấp thủy điện sạch cấp triệu kilowatt của nước ta vận hành êm ái, liên tục không ngừng phát ra xuất ra nguồn điện xanh mạnh mẽ ổn định cho các tỉnh lớn kinh tế miền Đông.”

Bộ: 車 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →