兆赫
Minh họa từ vựng 兆赫
zhàohè HÁN VIỆT: TRIỆU HÁCH

兆赫: megahertz; đơn vị tần số bằng một triệu hertz

megahertz đơn vị tần số bằng một triệu hertz

Nét viết & luyện viết chữ 兆赫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mai rùa nứt vết đôi bên, Báo điềm cát dữ hiện lên rõ ràng. Chữ TRIỆU báo trước muôn ngàn, Thấy cơ chuyển hóa vững vàng bước đi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兆
zhào TRIỆU

Điềm báo, một triệu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mai rùa nứt vết đôi bên, Báo điềm cát dữ hiện lên rõ ràng. Chữ TRIỆU báo trước muôn ngàn, Thấy cơ chuyển hóa vững vàng bước đi.”

赫
zhàohè TRIỆU HÁCH

megahertz; đơn vị tần số bằng một triệu hertz

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “兆赫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

无线电频率是100兆赫。

Wúxiàndiàn pínlǜ shì yībǎi zhàohè.

“Tần số vô tuyến là 100 megahertz.”

Từ “兆赫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →