驾驶员: tài xế
Nét viết & luyện viết chữ 驾驶员
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)
Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).
đi thuyền, lái xe, hoa tiêu; nhanh, nhanh
Chữ SỬ (驶, phồn thể: 駛): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)).
thành viên, nhân viên, cán bộ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”
Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể.
Câu ví dụ với từ “驾驶员”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是一名公交车驾驶员。
tā shì yī míng gōngjiāo chē jiàshǐ yuán.
“Anh ấy là một tài xế xe buýt.”
你是这辆车的驾驶员吗?
nǐ shì zhè liàng chē de jiàshǐ yuán ma?
“Bạn có phải là tài xế của chiếc xe này không?”
Từ “驾驶员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn