Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#3 HSK 6 Danh từ

空间站核心舱搭载的柔性三结砷化镓太阳能电池翼,为整座空间站在轨长期运行提供了强大源源不断的电源供给。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de róu xìng sān jié shēn huà jiā tài yáng néng diàn chí yì, wèi zhěng zuò kōng jiān zhàn zài guǐ cháng qī yùn xíng tí gōng le qiáng dà yuán yuán bù duàn de diàn yuán gōng jǐ.

“Cánh pin mặt trời gallium arsenide ba mối nối dẻo trang bị trên khoang lõi trạm vũ trụ đã mang lại nguồn cấp điện dồi dào bất tận cho toàn bộ trạm không gian hoạt động dài hạn trên quỹ đạo.”

Bộ: 乙 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

一大批讴歌新时代大国重器制造与乡村脱贫攻坚史诗的优秀现实主义影视剧作,在央视荧屏热播并引发强烈共鸣。

Yī dà pī ōu gē xīn shí dài dà guó zhòng qì zhì zào yǔ xiāng cūn tuō pín gōng jiān shǐ shī de yōu xiù xiàn shí zhǔ yì yǐng shì jù zuò, zài yāng shì yíng píng rè bō bìng yǐn fā qiáng liè gòng míng.

“Một loạt các tác phẩm điện ảnh truyền hình hiện thực xuất sắc ca ngợi thiên sử thi xóa đói giảm nghèo nông thôn và chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới đã phát sóng rộng rãi trên màn ảnh truyền hình Trung ương và tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
电路板
diàn lù bǎn ĐIỆN LỘ BẢN

bo mạch điện tử (PCB)

工程师正在高倍显微镜下仔细检查主电路板。

gōng chéng shī zhèng zài gāo bèi xiǎn wēi jìng xià zǐ xì jiǎn chá zhǔ diàn lù bǎn 。

“Kỹ sư đang cẩn thận kiểm tra bo mạch chủ dưới kính hiển vi phóng đại cao.”

Bộ: 乙 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
翻墙
fān qiáng PHIÊN TƯỜNG

vượt tường lửa

翻墙后,你可以看到更多内容。

fān qiáng hòu, nǐ kěyǐ kàn dào gèng duō nèiróng.

“Sau khi vượt tường lửa, bạn có thể xem nhiều nội dung hơn.”

Bộ: 羽 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →