电脑上自带的有一个软键盘。
Diànnǎo shàng zì dài de yǒu yīgè ruǎn jiànpán
“Máy tính tích hợp có môt bàn phím.”
Chủ đề Máy tính gồm 791 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
电脑上自带的有一个软键盘。
Diànnǎo shàng zì dài de yǒu yīgè ruǎn jiànpán
“Máy tính tích hợp có môt bàn phím.”
电路发生开路故障。
diànlù fāshēng kāilù gùzhàng
“Điện mạch xảy ra sự cố hở mạch”
你们的网络安全性很高。
nǐmen de wǎngluò ānquánxìng hěn gāo
“An ninh mạng của bạn rất chặt chẽ.”
我用电子计算器算账。
Wǒ yòng diànzǐ jìsuàn qì suàn zhàng.
“Tôi dùng máy tính điện tử để tính toán.”
这个应用的用户界面很友好。
Zhège yìngyòng de yònghù jièmiàn hěn yǒuhǎo.
“Ứng dụng này có giao diện người dùng rất thân thiện.”
手机支持蓝牙技术。
Shǒujī zhīchí lányá jìshù.
“Điện thoại hỗ trợ công nghệ Bluetooth.”
我喜欢上网。
wǒ xǐ huan shàng wǎng 。
“Tôi thích lên mạng.”
半导体产业是现代信息科技不可或缺的基石。
bàn dǎo tǐ chǎn yè shì xiàn dài xìn xī kē jì bù kě huò quē de jī shí 。
“Ngành công nghiệp bán dẫn là nền tảng không thể thiếu của công nghệ thông tin hiện đại.”
手机萤幕显示超清晰。
shǒujī píngmù xiǎnshì chāo qīngxī.
“Màn hình điện thoại hiển thị siêu rõ nét.”
百度可以查找很多东西。
bǎidù kěyǐ cházhǎo hěnduō dōngxi.
“Baidu có thể tìm kiếm rất nhiều thứ.”
数码产品掀起消费热潮。
shùmǎ chǎnpǐn xiānqǐ xiāofèi rècháo.
“Sản phẩm số khơi dậy làn sóng tiêu dùng.”
这款耳机是蓝牙的,没有线。
zhè kuǎn ěrjī shì lányá de, méiyǒu xiàn.
“Đây là tai nghe bluetooth, không có dây.”
听音乐是我解压的一种方式。
tīng yīnyuè shì wǒ jiěyā de yī zhǒng fāngshì.
“Nghe nhạc là một cách giúp tôi giải tỏa căng thẳng.”
我买了一部摩托罗拉手机。
Wǒ mǎile yī bù mótuōluōlā shǒujī.
“Tôi đã mua một chiếc điện thoại Motorola.”
这个数据集包含很多信息。
Zhège shùjù jí bāohán hěn duō xìnxī.
“Bộ dữ liệu này chứa nhiều thông tin.”
城域网连接多个局域网。
Chéng yù wǎng liánjiē duō gè jú yù wǎng.
“Mạng đô thị kết nối nhiều mạng cục bộ.”
请登录您的账户。
qǐng dēnglù nín de zhànghù
“Vui lòng đăng nhập tài khoản của bạn”
我正在学习新的算法语言。
Wǒ zhèngzài xuéxí xīn de suànfǎ yǔyán.
“Tôi đang học ngôn ngữ thuật toán mới.”
请按F5刷新页面。
qǐng àn F5 shuāxīn yèmiàn.
“Vui lòng nhấn F5 để làm mới trang.”
他经常在线玩游戏。
tā jīngcháng zàixiàn wán yóuxì.
“Anh ấy thường xuyên chơi game trên mạng.”
刷卡机支持信用卡支付。
shuākǎjī zhīchí xìnyòngkǎ zhīfù.
“Máy quẹt thẻ hỗ trợ thanh toán bằng thẻ tín dụng.”
公司通过广域网连接各地分部。
Gōngsī tōngguò guǎngyùwǎng liánjiē gèdì fēnbù.
“Công ty kết nối các chi nhánh qua mạng diện rộng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao