Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng
复制粘贴
fùzhì zhāntiē PHỤC CHẾ NIÊM THIẾP

sao chép và dán

复制粘贴不会改变你字体的粗细比率。

Fùzhì zhāntiē bù huì gǎibiàn nǐ zìtǐ de cūxì bǐlǜ.

“Sao chép và dán sẽ không làm thay đổi phông chữ của bạn.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国产新一代高速磁悬浮交通系统采用了超临界气动外形与主动降噪技术,大幅消除了高速行驶中的车外气动噪音。

Guó chǎn xīn yí dài gāo sù cí xuán fú jiāo tōng xì tǒng cǎi yòng le chāo lín jiè qì dòng wài xíng yǔ zhǔ dòng jiàng zào jì shù, dà fú xiāo chú le gāo sù xíng shǐ zhōng de chē wài qì dòng zào yīn.

“Hệ thống giao thông đệm từ cao tốc thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ chủ động giảm ồn cùng hình dáng khí động học siêu tới hạn, đã triệt tiêu vượt bậc tiếng ồn tạp âm khí động học bên ngoài xe khi chạy ở tốc độ cao.”

Bộ: 音 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

这些珍贵的老照片定格了半个世纪前建设者的奋斗英姿,唤醒了城市几代人的温暖记忆。

Zhè xiē zhēn guì de lǎo zhào piān dìng gé le bàn gè shì jì qián jiàn shè zhě de fèn dòu yīng zī, huàn xǐng le chéng shì jǐ dài rén de wēn nuǎn jì yì.

“Những bức ảnh cũ quý giá này đã lưu lại tư thế hiên ngang phấn đấu của những người kiến thiết cách đây nửa thế kỷ, đánh thức ký ức ấm áp của nhiều thế hệ người dân đô thị.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家科技报告系统推行统一规范的数据采集标准与元数据格式,实现了跨部门跨学科科研数据的高效互通共享。

Guó jiā kē jì bào gào xì tǒng tuī xíng tǒng yī guī fàn de shù jù cǎi jí biāo zhǔn yǔ yuán shù jù gé shì, shí xiàn le kuà bù mén kuà xué kē kē yán shù jù de gāo xiào hù tōng gòng xiǎng.

“Hệ thống báo cáo khoa học công nghệ quốc gia áp dụng tiêu chuẩn thu thập dữ liệu và định dạng siêu dữ liệu (metadata) quy chuẩn thống nhất, thực hiện chia sẻ liên thông dữ liệu nghiên cứu khoa học liên ngành liên ban ngành hiệu quả cao.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Danh từ

随着国家生态屏障保护工程深入推进,长江流域珍稀野生鱼类种类与种群数量实现了历史性恢复增长。

Suí zhe guó jiā shēng tài píng zhàng bǎo hù gōng chéng shēn rù tuī jìn, cháng jiāng liú yù zhēn xī yě shēng yú lèi zhǒng lèi yǔ zhǒng qún shù liàng shí xiàn le lì shǐ xìng huī fù zēng zhǎng.

“Cùng với việc đi sâu thúc đẩy công trình bảo vệ bức bình phong sinh thái quốc gia, chủng loại các loại và số lượng quần thể cá hoang dã quý hiếm ở lưu vực sông Trường Giang đã thực hiện sự phục hồi tăng trưởng mang tính lịch sử.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

北斗三号全球卫星导航系统星座为全球上百个国家和地区的数以亿计用户提供全天候全天时高精度授时定位服务。

Běi dǒu sān hào quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng xīng zuò wèi quán qiú shàng bǎi gè guó jiā hé dì qū de shù yǐ yì jì yòng hù tí gōng quán tiān hòu quán tiān shí gāo jīng dù shòu shí dìng wèi fú wù.

“Chòm sao Hệ thống Định vị Vệ tinh Toàn cầu Bắc Đẩu 3 cung cấp dịch vụ định vị và định thời độ chính xác cao suốt ngày đêm 24/7 cho hàng trăm triệu khách hàng người dùng tại hơn một trăm quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu.”

Bộ: 用 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →