Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#1 Chủ đề Từ vựng
糨糊
jiànghu CƯỠNG HỒ

hồ dán

糨糊太稠,加上一点水澥 一澥。

jiànghù tài chóu, jiāshang yīdiǎn shuǐ xiě yī xiě.

“Hồ đặc quá, pha thêm nước cho loãng tý đi.”

Bộ: 米 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
双核处理器
shuānghé chǔlǐ qì SONG HẠCH XỬ LÍ KHÍ

chip 2 nhân

这款手机配备了双核处理器。

Zhè kuǎn shǒujī pèibèi le shuānghé chǔlǐ qì.

“Chiếc điện thoại này được trang bị chip 2 nhân.”

Bộ: 又 • 46 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
操纵杆
cāozòng gǎn THAO TUNG CAN

cần điều khiển

他妹妹有辆很酷的带操纵杆的轮椅。

tā mèi mei yǒu liàng hěn kù de dài cāo zòng gǎn de lún yǐ.

“Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.”

Bộ: 手 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →