高速缓冲存储器提高了电脑速度。
Gāosù huǎnchōng cúnchǔqì tígāo le diànnǎo sùdù.
“Bộ nhớ cache đã tăng tốc độ máy tính.”
Chủ đề Máy tính gồm 791 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
高速缓冲存储器提高了电脑速度。
Gāosù huǎnchōng cúnchǔqì tígāo le diànnǎo sùdù.
“Bộ nhớ cache đã tăng tốc độ máy tính.”
这个指向装置很准确。
Zhège zhǐxiàng zhuāngzhì hěn zhǔnquè.
“Thiết bị trỏ này rất chính xác.”
这是什么节目?
zhè shì shén me jié mù ?
“Đây là chương trình gì?”
这堵墙壁已经刷新了。
zhè dǔ qiángbì yǐjīng shuāxīnle.
“Bức tường này đã được đổi mới rồi.”
我们需要实时更新数据。
wǒmen xūyào shíshí gēngxīn shùjù.
“Chúng ta cần cập nhật dữ liệu thời gian thực.”
文章的写作有固定程式。
wénzhāng de xiězuò yǒu gùdìng chéngshì.
“Kỹ năng viết bài văn có hình thức cố định.”
主机板上有很多插槽。
zhǔjībǎn shang yǒu hěnduō chācáo.
“Trên bo mạch chủ có rất nhiều khe cắm.”
这个故事是虚构的。
zhège gùshi shì xūgòu de.
“Câu chuyện này là hư cấu.”
“码”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mǎ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““码” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
请拖放文件到这里。
Qǐng tuō fàng wénjiàn dào zhèlǐ.
“Vui lòng kéo và thả tập tin vào đây.”
这个文件有两个吉字节大小。
Zhège wénjiàn yǒu liǎng gè jí zì jié dàxiǎo.
“Tệp này có kích thước hai gigabyte.”
这张图片的像素很高。
zhè zhāng túpiàn de xiàngsù hěn gāo.
“Bức ảnh này có độ phân giải rất cao.”
船只停靠在坞站。
Chuán zhǐ tíngkào zài wù zhàn.
“Tàu thuyền đậu tại bến tàu.”
电机的最大负载是多少?
diànjī de zuìdà fùzài shì duōshǎo?
“Tải trọng tối đa của động cơ là bao nhiêu?”
我们需要存储食物。
wǒmen xūyào cúnchǔ shíwù.
“Chúng ta cần lưu trữ thức ăn.”
这次的批量比上次少。
zhè cì de pīliàng bǐ shàng cì shǎo.
“Lượng sản phẩm lần này ít hơn lần trước.”
你的学历已经获得认证了。
nǐ de xuélì yǐjīng huòdé rènzhèngle.
“Bằng cấp của bạn đã được chứng nhận rồi.”
扫描仪能识别多种文字。
sǎomiáoyí néng shíbié duō zhǒng wénzì.
“Máy quét có thể nhận dạng nhiều loại chữ viết.”
电脑死机了,我重启一下。
diànnǎo sǐjīle, wǒ chóngqǐ yīxià.
“Máy tính bị treo máy rồi, tôi khởi động lại chút.”
在老一辈战略科学家的工作笔记本中,夹着一张当年在西北试验基地攻坚克难的泛黄历史合影。
Zài lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā de gōng zuò bǐ jì běn zhōng, jiā zhe yī zhāng dāng nián zài xī běi shì yàn jī dì gōng jiān kè nán de fàn huáng lì shǐ hé yǐng.
“Bên trong cuốn sổ tay công tác của nhà khoa học chiến lược tiền bối kẹp một bức ảnh chụp chung lịch sử ố vàng thời vượt khó chinh phục thử thách tại căn cứ thử nghiệm miền Tây Bắc năm xưa.”
页面加载速度太慢了。
yèmiàn jiāzài sùdù tài mànle.
“Tốc độ tải trang quá chậm.”
文档格式需要调整。
wéndàng géshì xūyào tiáozhěng.
“Định dạng của tệp cần điều chỉnh.”
微软每年都会推出新产品。
Wēiruǎn měinián dōuhuì tuīchū xīn chǎnpǐn.
“Microsoft ra mắt sản phẩm mới mỗi năm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao