Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#7 HSK 4 Danh từ
饼干
bǐng gān BÍNH CAN

bánh quy

妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。

mā ma zài chāo shì mǎi le jǐ hé qiǎo kè lì wèi de bǐng gān 。

“Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.”

Bộ: 干 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
域名
yùmíng VỰC DANH

tên miền

企业需要注册一个专属的域名。

Qǐyè xūyào zhùcè yīgè zhuānshǔ de yùmíng.

“Doanh nghiệp cần đăng ký một tên miền độc quyền.”

#15 Chủ đề Từ vựng

公司的核心业务数据都存储在云端数据库中。

gōng sī de hé xīn yè wù shù jù dōu cún chǔ zài yún duān shù jù kù zhōng 。

“Dữ liệu kinh doanh cốt lõi của công ty đều lưu trữ trong cơ sở dữ liệu đám mây.”

Bộ: 米 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

随着千兆超高速光纤宽带与5G移动通信全面普及进千家万户,昔日遍布街头的传统网吧早已转型为专业电子竞技与数字创客空间。

Suí zhe qiān zhào chāo gāo sù guāng xiān kuān dài yǔ 5G yí dòng tōng xìn quán miàn pǔ jí jìn qiān jiā wàn hù, xī rì biàn bù jiē tóu de chuán tǒng wǎng ba zǎo yǐ zhuǎn xíng wèi zhuān yè diàn zi jìng jì yǔ shù zì chuàng kè kōng jiān.

“Cùng với việc viễn thông di động 5G và băng thông rộng cáp quang siêu tốc độ cao Gigabit phổ cập toàn diện vào muôn nhà muôn hộ, những quán net tiệm net quán Internet truyền thống khắp các góc phố thuở nào từ lâu đã chuyển đổi thành không gian sáng chế khởi nghiệp số hóa và thể thao điện tử chuyên nghiệp.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →