他学习地图学与地理信息系统。
Tā xuéxí dìtú xué yǔ dìlǐ xìnxī xìtǒng.
“Anh ấy học bản đồ và hệ thống thông tin địa lý.”
Chủ đề Máy tính gồm 791 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他学习地图学与地理信息系统。
Tā xuéxí dìtú xué yǔ dìlǐ xìnxī xìtǒng.
“Anh ấy học bản đồ và hệ thống thông tin địa lý.”
微电子技术发展迅速。
Wēidiànzǐ jìshù fāzhǎn xùnsù.
“Công nghệ vi điện tử phát triển nhanh.”
微型电子计算机。
wēixíng diànzǐjìsuànjī
“Máy tính điện tử cỡ nhỏ”
他在剪辑新电影。
tā zài jiǎnjí xīn diànyǐng.
“Anh ấy đang biên tập bộ phim mới.”
穿厚一点,省得冷。
chuānhòu yīdiǎn, shěngde lěng.
“Mặc dày một chút cho đỡ lạnh.”
妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。
mā ma zài chāo shì mǎi le jǐ hé qiǎo kè lì wèi de bǐng gān 。
“Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.”
我们在线上聊天。
wǒmen zàixiàn shàng liáotiān.
“Chúng ta trò chuyện trên mạng.”
我的朋友想成为程序员。
wǒ de péngyǒu xiǎng chéngwéi chéngxùyuán.
“Bạn tôi muốn trở thành lập trình viên.”
我买了一个新的调制解调器。
Wǒ mǎile yīgè xīn de tiáozhìjiětiáoqì.
“Tôi đã mua một cái modem mới.”
微处理机在电脑中很重要。
Wēichǔlǐjī zài diànnǎo zhōng hěn zhòngyào.
“Bộ vi xử lý rất quan trọng trong máy tính.”
这是我的地址。
zhè shì wǒ de dì zhǐ 。
“Đây là địa chỉ của tôi.”
信息编码提高了数据处理效率。
Xìnxī biānmǎ tígāo le shùjù chǔlǐ xiàolǜ.
“Mã hóa thông tin đã nâng cao hiệu quả xử lý dữ liệu.”
企业需要注册一个专属的域名。
Qǐyè xūyào zhùcè yīgè zhuānshǔ de yùmíng.
“Doanh nghiệp cần đăng ký một tên miền độc quyền.”
公司的核心业务数据都存储在云端数据库中。
gōng sī de hé xīn yè wù shù jù dōu cún chǔ zài yún duān shù jù kù zhōng 。
“Dữ liệu kinh doanh cốt lõi của công ty đều lưu trữ trong cơ sở dữ liệu đám mây.”
随着千兆超高速光纤宽带与5G移动通信全面普及进千家万户,昔日遍布街头的传统网吧早已转型为专业电子竞技与数字创客空间。
Suí zhe qiān zhào chāo gāo sù guāng xiān kuān dài yǔ 5G yí dòng tōng xìn quán miàn pǔ jí jìn qiān jiā wàn hù, xī rì biàn bù jiē tóu de chuán tǒng wǎng ba zǎo yǐ zhuǎn xíng wèi zhuān yè diàn zi jìng jì yǔ shù zì chuàng kè kōng jiān.
“Cùng với việc viễn thông di động 5G và băng thông rộng cáp quang siêu tốc độ cao Gigabit phổ cập toàn diện vào muôn nhà muôn hộ, những quán net tiệm net quán Internet truyền thống khắp các góc phố thuở nào từ lâu đã chuyển đổi thành không gian sáng chế khởi nghiệp số hóa và thể thao điện tử chuyên nghiệp.”
电脑用于信息存储。
Diànnǎo yòng yú xìnxī cúnchú.
“Máy tính dùng để lưu giữ thông tin.”
我对逻辑学不感兴趣。
wǒ duì luójí xué bùgǎn xìngqù.
“Tôi không hứng thú với môn luận lý học.”
这家互联网服务提供商很可靠。
Zhè jiā hùliánwǎng fúwù tígōng shāng hěn kěkào.
“Nhà cung cấp dịch vụ Internet này rất đáng tin cậy.”
我用雅虎通和朋友聊天。
Wǒ yòng yǎhǔ tōng hé péngyǒu liáotiān.
“Tôi dùng Yahoo! messenger để trò chuyện với bạn bè.”
她在知乎上发了文章。
tā zài zhī hū shàng fāle wénzhāng.
“Cô ấy đăng bài trên Zhihu”
海盗行为威胁航运安全。
Hǎidào xíngwéi wēixié hángyùn ānquán.
“Hành vi cướp biển đe dọa an toàn hàng hải.”
我按照格式输入信息。
wǒ ànzhào géshì shūrù xìnxī.
“Tôi nhập thông tin theo định dạng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao