Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#1 HSK 5 Danh từ

在大数据与人工智能驱动的科研范式中,海量高质量多模态科研数据成为了最核心的基础要素。

Zài dà shù jù yǔ rén gōng zhì néng qū dòng de kē yán fàn shì zhōng, hǎi liàng gāo zhì liàng duō mó tài kē yán shù jù chéng wéi le zuì hé xīn de jī chǔ yào sù.

“Trong mô hình nghiên cứu khoa học được dẫn dắt bởi dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo, nguồn dữ liệu nghiên cứu đa phương thức khổng lồ chất lượng cao đã trở thành yếu tố nền tảng cốt lõi nhất.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

国家大科学装置官方学术门户网站网页全面升级,为全球科学家提供了流畅便捷的一站式科学数据在线检索与下载服务。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì guān fāng xué shù mén hù wǎng zhàn wǎng yè quán miàn shēng jí, wèi quán qiú kē xué jiā tí gōng le liú chàng biàn jié de yī zhàn shì kē xué shù jù zài xiàn jiǎn suǒ yǔ xià zài fú wù.

“Trang web trang mạng cổng thông tin học thuật chính thức của thiết bị khoa học lớn quốc gia đã nâng cấp toàn diện, mang lại dịch vụ tải về và tra cứu trực tuyến dữ liệu khoa học một cửa tiện lợi mượt mà cho các nhà khoa học toàn cầu.”

Bộ: 网 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。

Suí zhe gāo duān zhuāng bèi jì shù jìng zhēng lì de tí shēng, wǒ guó gāo fù jiā zhí gōng yè chǎn pǐn de duì wài chū kǒu é chí xù bǎo chí wěn jiàn zēng zhǎng.

“Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Danh từ

老一辈科学家当年在一穷二白条件下手写了数百万张文献摘录卡片,为新中国大科学工程奠定了厚重学术基石。

Lǎo yī bèi kē xué jiā dāng nián zài yī qióng èr bái tiáo jiàn xià shǒu xiě le shù bǎi wàn zhāng wén xiàn zhāi lù kǎ piàn, wèi xīn zhōng guó dà kē xué gōng chéng diàn dìng le hòu zhòng xué shù jī shí.

“Các nhà khoa học tiền bối năm xưa dưới điều kiện nghèo nàn tay trắng đã viết tay hàng triệu tấm thẻ bài phiếu giấy trích yếu tài liệu, đặt nền móng học thuật dày dặn cho công trình khoa học lớn của Nước Trung Hoa mới.”

Bộ: 片 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Danh từ

国家大科学装置核心内网部署了完全自主可控的下一代高通量智能硬件防火墙,坚决阻断一切外部恶意攻击入侵。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn nèi wǎng bù shǔ le wán quán zì zhǔ kě kòng de xià yí dài gāo tōng liàng zhì néng yìng jiàn fáng huǒ qiáng, jiān jué zǔ duàn yī qiè wài bù è yì gōng jī rù qīn.

“Mạng nội bộ cốt lõi của thiết bị khoa học lớn quốc gia được bố trí tường lửa tường lửa mạng phần cứng thông minh thông lượng cao thế hệ tiếp theo hoàn toàn tự chủ kiểm soát, kiên quyết chặn đứng mọi sự xâm nhập tấn công ác ý từ bên ngoài.”

Bộ: 火 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 4 Danh từ

清晨推开实验室明亮的窗子,清新芬芳的泥土气息与悦耳的鸟鸣声迎面而来,让人心旷神怡。

Qīng chén tuī kāi shí yàn shì míng liàng de chuāng zi, qīng xīn fēn fāng de ní tǔ qì xī yǔ yuè ěr de niǎo míng shēng yíng miàn ér lái, ràng rén xīn kuàng shén yí.

“Sáng sớm đẩy mở khung cửa sổ cửa sổ sáng sủa của phòng thí nghiệm, hương thơm thanh khiết của đất trời cùng tiếng chim hót êm tai phả vào mặt, khiến tâm hồn người ta thư thái sảng khoái.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →