我的笔记本内存升级了。
Wǒ de bǐjìběn nèicún shēngjí le.
“Máy tính xách tay của tôi đã nâng cấp RAM.”
我的笔记本内存升级了。
Wǒ de bǐjìběn nèicún shēngjí le.
“Máy tính xách tay của tôi đã nâng cấp RAM.”
我买了一台新的笔记本电脑及配件。
Wǒ mǎile yī tái xīn de bǐjìběn diànnǎo jí pèijiàn.
“Tôi đã mua một bộ máy tính xách tay và phụ kiện mới.”
请把截屏发给我。
qǐng bǎ jiépíng fā gěi wǒ.
“Xin vui lòng gửi ảnh chụp màn hình cho tôi.”
我的笔记本硬盘坏了。
Wǒ de bǐjìběn yìngpán huài le.
“Ổ cứng laptop của tôi bị hỏng.”
办公室里有很多其他网络设备。
Bàngōngshì lǐ yǒu hěn duō qítā wǎngluò shèbèi.
“Trong văn phòng có nhiều thiết bị mạng khác.”
程序员正在查看源码。
Chéngxùyuán zhèngzài chákàn yuánmǎ.
“Lập trình viên đang xem mã nguồn.”
我正打游戏,突然就掉线了。
wǒ zhèng dǎ yóuxì, tūrán jiù diàoxiàn le.
“Tôi đang chơi game thì đột nhiên bị mất kết nối.”
请输入正确的关键字。
qǐng shūrù zhèngquè de guānjiàn zì.
“Vui lòng nhập từ khóa chính xác.”
请点击超连结查看详情。
Qǐng diǎnjī chāo liánjié chákàn xiángqíng.
“Vui lòng nhấp vào siêu liên kết để xem chi tiết.”
你应该加入机器人学小组。
nǐ yīnggāi jiārù jīqìrénxué xiǎozǔ
“Bạn nên tham gia đội chế tạo người máy.”
现在几乎人人都有智能手机。
xiànzài jīhū rén rén dōu yǒu zhìnéng shǒujī.
“Bây giờ hầu như ai cũng có điện thoại thông minh.”
他在读乔布斯的自传。
tā zàidú qiáobùsī de zìchuán
“Anh ấy đang đọc tiểu sử Steve Jobs.”
人工智慧改变了生活。
Réngōng zhìhuì gǎibiànle shēnghuó.
“Trí tuệ nhân tạo đã thay đổi cuộc sống.”
他在录入数据。
tā zài lùrù shùjù.
“Anh ấy đang nhập dữ liệu.”
他卸载了聊天软件。
tā xièzài le liáotiān ruǎnjiàn.
“Anh ấy đã gỡ ứng dụng trò chuyện.”
他正在连接无线网络。
tā zhèngzài liánjiē wúxiàn wǎngluò.
“Anh ấy đang kết nối mạng Wi-Fi.”
手机有触控式萤幕。
Shǒujī yǒu chù kòng shì yíngmù.
“Điện thoại có màn hình cảm ứng.”
我想用阿尔的用户名。
wǒ xiǎng yòng āěr de yònghùmíng
“Tôi muốn dùng tên người dùng của Al.”
请填好表格。
qǐng tián hǎo biǎo gé 。
“Xin hãy điền đầy đủ biểu mẫu.”
政务服务微信小程序推行一网通办,让企业和群众只需动动手指就能轻松在线办理各项便民业务。
Zhèng wù fú wù wēi xìn xiǎo chéng xù tuī xíng yī wǎng tōng bàn, ràng qǐ yè hé qún zhòng zhǐ xū dòng dòng shǒu zhǐ jiù néng qīng sōng zài xiàn bàn lǐ gè xiàng biàn mín yè wù.
“Chương trình nhỏ (mini-program) WeChat ứng dụng dịch vụ hành chính công triển khai một cổng thông suốt trên mạng, giúp doanh nghiệp và người dân chỉ cần cử động ngón tay là có thể dễ dàng làm các thủ tục tiện dân trực tuyến.”
文件大小以字节为单位。
Wénjiàn dàxiǎo yǐ zìjié wéi dānwèi
“Kích thước tệp tin tính bằng byte.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng