请点击标题栏关闭窗口。
Qǐng diǎnjī biāotí lán guānbì chuāngkǒu.
“Vui lòng nhấp vào thanh tiêu đề để đóng cửa sổ.”
请点击标题栏关闭窗口。
Qǐng diǎnjī biāotí lán guānbì chuāngkǒu.
“Vui lòng nhấp vào thanh tiêu đề để đóng cửa sổ.”
我找不到我的优盘。
wǒ zhǎo bù dào wǒ de yōupán.
“Tôi không tìm thấy USB của mình.”
掌握扎实的高等数学与计算机编程技能,是从事现代前沿数据科学研究的基本功。
Zhǎng wò zhā shí de gāo děng shù xué yǔ jì suàn jī biān chéng jì néng, shì cóng shì xiàn dài qián yán shù jù kē xué yán jiū de jī běn gōng.
“Nắm vững kỹ năng toán cao cấp và lập trình máy tính vững chắc là kỹ năng cơ bản để làm công tác nghiên cứu khoa học dữ liệu mũi nhọn hiện đại.”
她赶到车站取回行李箱。
tā gǎn dào chēzhàn qǔ huí xíngli xiāng.
“Cô ấy vội vã phi ra ga để lấy lại hành lý.”
标题下面有下划线。
biāotí xiàmiàn yǒu xià huà xiàn.
“Dưới tiêu đề có đường gạch chân.”
钟表的指针顺时针转动。
Zhōngbiǎo de zhǐzhēn shùn shízhēn zhuǎndòng.
“Kim đồng hồ quay theo chiều thuận.”
鸟儿在树上欢噪。
niǎor zài shù shàng huān zào.
“Chim trên cây hót líu lo.”
这个机器的负荷太大了。
zhège jīqì de fùhè tài dàle.
“Máy móc này đang quá tải.”
中央处理机运行速度很快。
Zhōngyāng chǔlǐ jī yùnxíng sùdù hěn kuài.
“Bộ xử lý trung tâm chạy rất nhanh.”
有一座被抵押了的微处理器工厂。
yǒu yī zuò bèi dǐyā le de wēi chǔlǐ qì gōngchǎng.
“Có một nhà máy vi xử lý bị tịch thu.”
系统显示出错信息。
Xìtǒng xiǎnshì chūcuò xìnxī.
“Hệ thống hiển thị thông tin sai lệch.”
门锁咔嗒一声就开了。
mén suǒ kā dā yī shēng jiù kāi le
“Ổ khóa kêu 'cạch' một tiếng rồi mở.”
电脑软件可以进行文字处理。
diànnǎo ruǎnjiàn kěyǐ jìnxíng wénzì chǔlǐ.
“Phần mềm máy tính có thể xử lý văn bản.”
手机自带的语音识别功能将录音转换成文字。
shǒu jī zì dài de yǔ yīn shí bié gōng néng jiāng lù yīn zhuǎn huàn chéng wén zì 。
“Tính năng nhận dạng giọng nói trên điện thoại chuyển đổi ghi âm thành văn bản.”
请按空格键继续。
Qǐng àn kònggé jiàn jìxù.
“Vui lòng nhấn phím cách để tiếp tục.”
我买了一台新的台式机。
Wǒ mǎi le yī tái xīn de táishì jī.
“Tôi đã mua một chiếc máy tính để bàn mới.”
吧嗒一声,闸门就关上了。
bā dā yī shēng,zhá mén jiù guān shàng le。
“"xoạch" một tiếng, cửa đập nước đã đóng lại.”
马嘴里有嚼子,方便控制。
Mǎ zuǐ lǐ yǒu jiáozi, fāngbiàn kòngzhì.
“Miệng ngựa có hàm thiếc, thuận tiện kiểm soát.”
我很喜欢吃黑莓子。
wǒ hěn xǐhuān chī hēiméi zi.
“Tôi rất thích ăn quả phúc bồn tử.”
编辑器支持所见即所得功能。
biānjí qì zhīchí suǒ jiàn jí suǒdé gōngnéng.
“Trình soạn thảo hỗ trợ chức năng thấy gì được nấy.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống