Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 5 Danh từ

掌握扎实的高等数学与计算机编程技能,是从事现代前沿数据科学研究的基本功。

Zhǎng wò zhā shí de gāo děng shù xué yǔ jì suàn jī biān chéng jì néng, shì cóng shì xiàn dài qián yán shù jù kē xué yán jiū de jī běn gōng.

“Nắm vững kỹ năng toán cao cấp và lập trình máy tính vững chắc là kỹ năng cơ bản để làm công tác nghiên cứu khoa học dữ liệu mũi nhọn hiện đại.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
语音识别
yǔ yīn shí bié NGỮ ÂM THỨC BIỆT

nhận dạng giọng nói

手机自带的语音识别功能将录音转换成文字。

shǒu jī zì dài de yǔ yīn shí bié gōng néng jiāng lù yīn zhuǎn huàn chéng wén zì 。

“Tính năng nhận dạng giọng nói trên điện thoại chuyển đổi ghi âm thành văn bản.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →