上级下达了新的训令。
Shàngjí xiàdále xīn de xùnlìng.
“Cấp trên đã ban hành huấn lệnh mới.”
上级下达了新的训令。
Shàngjí xiàdále xīn de xùnlìng.
“Cấp trên đã ban hành huấn lệnh mới.”
公司需要资料仓储系统。
Gōngsī xūyào zīliào cāngchú xìtǒng.
“Công ty cần hệ thống kho lưu trữ tài liệu.”
后端系统处理高并发的数据请求与业务逻辑。
hòu duān xì tǒng chǔ lǐ gāo bìng fā de shù jù qǐng qiú yǔ yè wù luó jí 。
“Hệ thống backend xử lý các yêu cầu dữ liệu đồng thời cao và logic nghiệp vụ.”
我需要拷贝软盘。
wǒ xūyào kǎobèi ruǎnpán.
“Tôi cần sao chép đĩa mềm.”
他们在背包上外挂了娃娃。
tāmen zài bèibāo shang wàiguàle wáwa.
“Họ treo một con búp bê trên balo.”
服务器今天突然宕机了。
fú wù qì jīn tiān tū rán dàng jī le.
“Máy chủ hôm nay đột ngột ngưng hoạt động.”
电脑机箱需要良好散热。
Diànnǎo jīxiāng xūyào liánghǎo sànrè.
“Thùng máy tính cần tản nhiệt tốt.”
请关闭电源开关。
Qǐng guānbì diànyuán kāiguān.
“Vui lòng tắt công tắc nguồn.”
主机计算机运行正常。
Zhǔjī jìsuànjī yùnxíng zhèngcháng.
“Máy tính chủ hoạt động bình thường.”
我用谷歌邮箱收邮件。
Wǒ yòng gǔgē yóuxiāng shōu yóujiàn.
“Tôi dùng Gmail để nhận thư.”
我买了一个新的读卡器。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de dú kǎ qì.
“Tôi đã mua một đầu đọc thẻ mới.”
硅片用于制造芯片。
Guī piàn yòng yú zhìzào xīnpiàn.
“Mảnh silic được dùng để sản xuất chip.”
请仔细阅读操作说明。
Qǐng zǐxì yuèdú cāozuò shuōmíng.
“Vui lòng đọc kỹ chỉ dẫn vận hành.”
这台电脑配备了液晶屏幕。
Zhè tái diànnǎo pèibèi le yèjīng píngmù.
“Máy tính này được trang bị màn hình tinh thể lỏng.”
我买了一台新的喷墨打印机。
Wǒ mǎile yī tái xīn de pēnmò dǎyìnjī.
“Tôi đã mua một chiếc máy in phun mới.”
这本杂志的版面编排很漂亮。
Zhè běn zázhì de bǎnmiàn biānpái hěn piàoliang.
“Bố trí trang của tạp chí này rất đẹp.”
请检查计算机插头是否插好。
Qǐng jiǎnchá jìsuànjī chātóu shìfǒu chā hǎo.
“Vui lòng kiểm tra xem phích cắm máy tính đã cắm chắc chưa.”
微代码提高了计算机效率。
Wēidàimǎ tígāo le jìsuànjī xiàolǜ.
“Vi mã đã nâng cao hiệu suất máy tính.”
我买了一张视频压缩光盘。
Wǒ mǎile yì zhāng shìpín yāsuō guāngpán.
“Tôi đã mua một đĩa VCD.”
光学计算机速度非常快。
Guāngxué jìsuànjī sùdù fēicháng kuài.
“Máy tính quang học có tốc độ rất nhanh.”
我们正在使用的计算机大多数是数字计算机。
wǒmen zhèngzài shǐyòng de jìsuànjī dàduōshù shì shùzì jìsuànjī
“Hầu hết các máy tính mà chúng ta đang sử dụng là máy tính số.”
请按步操作完成任务。
Qǐng àn bù cāozuò wánchéng rènwù.
“Vui lòng thao tác từng bước để hoàn thành nhiệm vụ.”
主程序负责启动所有模块。
Zhǔ chéngxù fùzé qǐdòng suǒyǒu mókuài.
“Chương trình chính chịu trách nhiệm khởi động tất cả các module.”
路径中使用反斜杠分隔文件夹。
Lùjìng zhōng shǐyòng fǎn xié gāng fēn gé wénjiànjiā.
“Đường dẫn sử dụng dấu gạch chéo ngược để phân tách thư mục.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng