屏风
Minh họa từ vựng 屏风
píngfēng HÁN VIỆT: BÌNH PHONG

屏风: bình phong

bình phong

Nét viết & luyện viết chữ 屏风

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 屏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

屏
bīng BÌNH

màn hình gập, tấm chắn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
风
fēng PHONG

gió, cơn gió

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Câu ví dụ với từ “屏风”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座屏风画着精美的山水。

zhè zuò píngfēng huàzhe jīngměi de shānshuǐ.

“Tấm bình phong này vẽ cảnh sơn thủy tinh xảo.”

Ví dụ #2

客厅里摆放着一座精致的屏风。

kètīng lǐ bǎifàng zhe yī zuò jīngzhì de píngfēng.

“Trong phòng khách đặt một tấm bình phong tinh xảo.”

Từ “屏风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →