Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

全社会积极响应“光盘行动”的号召,倡导文明就餐与杜绝餐饮浪费,形成了良好的节俭新风尚。

Quán shè huì jī jí xiǎng yìng "guāng pán xíng dòng" de hào zhào, chàng dǎo wén míng jiù cān yǔ dù jué cān yǐn làng fèi, xíng chéng le liáng hǎo de jié jiǎn xīn fēng shàng.

“Toàn xã hội tích cực hưởng ứng lời kêu gọi 'Chiến dịch ăn sạch đĩa', cổ vũ dùng bữa văn minh và bài trừ triệt để lãng phí đồ ăn, tạo nên một nét nếp sống mới tiết kiệm và văn minh.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 7 Danh từ

航天飞船返回舱主操控台采用了具有触觉力反馈的高可靠性机械按键与智能触控双冗余设计。

Háng tiān fēi chuán fǎn huí cāng zhǔ cāo kòng tái cǎi yòng le jù yǒu chù jué lì fǎn kuì de gāo kě kào xìng jī xiè àn jiàn yǔ zhì néng chù kòng shuāng rǒng yú shè jì.

“Bàn điều khiển chính khoang hồi quy tàu vũ trụ áp dụng thiết kế kép dự phòng thông minh giữa phím bấm nút bấm cơ học độ tin cậy cao có phản hồi lực xúc giác và màn hình cảm ứng thông minh.”

Bộ: 艸 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
网民
wǎngmín VÕNG DÂN

cư dân mạng

这款游戏受到许多网民的喜爱。

zhè kuǎn yóuxì shòudào xǔduō wǎngmín de xǐ ài.

“Trò chơi này được nhiều cư dân mạng yêu thích.”

Bộ: 网 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Danh từ

大科学装置超净实验大厅全面完成了从传统磁卡刷卡认证向新一代多模态人脸指静脉生物识别系统的升级改造。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jìng shí yàn dà tīng quán miàn wán chéng le cóng chuán tǒng cí kǎ shuā kǎ rèn zhèng xiàng xīn yí dài duō mó tài rén liǎn zhǐ jìng mài shēng wù shí bié xì tǒng de shēng jí gǎi zào.

“Đại sảnh thực nghiệm siêu sạch của thiết bị khoa học lớn đã hoàn thành toàn diện việc cải tạo nâng cấp từ xác thực quẹt thẻ từ thẻ từ truyền thống sang hệ thống nhận dạng sinh trắc học tĩnh mạch ngón tay và khuôn mặt đa phương thức thế hệ mới.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在浩瀚深空探测飞行控制大厅的主屏幕上,实时清晰显示着深空着陆器传回的月球背面高清全景图像。

Zài hào hàn shēn kōng tàn cè fēi xíng kòng zhì dà tīng de zhǔ píng mù shàng, shí shí qīng xī xiǎn shì zhe shēn kōng zhuó lù qì chuán huí de yuè qiú bèi miàn gāo qīng quán jǐng tú xiàng.

“Trên màn hình màn ảnh chính của Đại sảnh Điều khiển Bay Thám trắc Không gian Sâu bao la, hình ảnh toàn cảnh độ nét cao ở mặt sau Mặt Trăng do thiết bị hạ cánh không gian sâu truyền về đang hiển thị sắc nét rõ ràng theo thời gian thực.”

Bộ: 糸 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ
鼠标
shǔ biāo THỬ TIÊU

chuột máy tính

这款专为数字工程建模与高精度图形设计定制的人体工学无线鼠标,手感极其舒适灵敏。

Zhè kuǎn zhuān wéi shù zì gōng chéng jiàn mó yǔ gāo jīng dù tú xíng shè jì dìng zhì de rén tǐ gōng xué wú xiàn shǔ biāo, shǒu gǎn jí qí shū shì líng mǐn.

“Chiếc chuột máy tính không dây công thái học được tùy biến chuyên dụng cho công việc dựng hình kỹ thuật số và thiết kế đồ họa chính xác cao này cầm rất êm tay và nhạy bén.”

Bộ: 鼠 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Danh từ

“膏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““膏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 肉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

研发团队成功推出了自主可控的高性能工业设计仿真软件,打破了长期以来的国外垄断局面。

Yán fā tuán duì chéng gōng tuī chū le zì zhǔ kě kòng de gāo xìng néng gōng yè shè jì fǎng zhēn ruǎn jiàn, dǎ pò le cháng qī yǐ lái de guó wài lǒng duàn jú miàn.

“Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã cho ra mắt thành công phần mềm mô phỏng thiết kế công nghiệp hiệu năng cao tự chủ tự kiểm soát, phá vỡ cục diện độc quyền của nước ngoài trong thời gian dài.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“兆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhào” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““兆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#22 HSK 6 Danh từ

国家数字科技馆运用全息互动多媒体技术,让广大青少年身临其境感受深空探测与微观物理的神奇奥秘。

Guó jiā shù zì kē jì guǎn yùn yòng quán xī hù dòng duō méi tǐ jì shù, ràng guǎng dà qīng shào nián shēn lín qí jìng gǎn shòu shēn kōng tàn cè yǔ wēi guān wù lǐ de shén qí ào mì.

“Bảo tàng Khoa học Công nghệ Kỹ thuật số Quốc gia ứng dụng công nghệ đa phương tiện đa phương tiện tương tác hologram, giúp đông đảo thanh thiếu niên được đích thân cảm nhận những điều huyền bí kỳ diệu của vật lý vi mô và thám trắc không gian sâu.”

Bộ: 夕 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →