纺织品
Minh họa từ vựng 纺织品
fǎngzhīpǐn HÁN VIỆT: PHƯỞNG CHỨC PHẨM

纺织品: đồ dệt; hàng dệt; sản phẩm dệt; hàng may mặc; hàng dệt may

đồ dệt hàng dệt sản phẩm dệt hàng may mặc hàng dệt may

Nét viết & luyện viết chữ 纺织品

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 纺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

纺
fǎng PHƯỞNG

xe; kéo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
织
zhī CHỨC

dệt, đan dệt; dệt nên tạo mạng lưới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
品
pǐn PHẨM

phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

Câu ví dụ với từ “纺织品”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在市场上卖各种纺织品。

tā zài shìchǎng shàng mài gè zhǒng fǎngzhīpǐn.

“Cô ấy bán đủ loại hàng dệt ở chợ.”

Ví dụ #2

这些纺织品质量非常不错。

zhèxiē fǎngzhīpǐn zhìliàng fēicháng bùcuò.

“Những hàng dệt này chất lượng rất tốt.”

Từ “纺织品” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →