熨斗: bàn ủi; bàn là
Nét viết & luyện viết chữ 熨斗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UẤT (熨): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 火 (HỎA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
là ủi phẳng phiu (quần áo); thỏa đáng êm thấm
Chữ UẤT (熨): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 火 (HỎA).
đấu tranh, chiến đấu, thi đấu (dòu); cái đấu đong thóc, chòm sao Bắc Đẩu, cái phễu (dǒu)
Chữ ĐẤU (斗, phồn thể: 鬥): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 奋斗 (PHẤN ĐẤU: phấn đấu, nỗ lực đấu tranh), 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 斗争 (ĐẤU TRANH: đấu tranh, đọ sức kiên cường), 泰斗 (THÁI ĐẨU: thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân).
Câu ví dụ với từ “熨斗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我需要一个熨斗。
wǒ xūyào yīgè yùndǒu.
“Tôi cần một cái bàn là.”
这个熨斗很实用。
zhège yùndǒu hěn shíyòng.
“Cái bàn ủi này rất tiện dụng.”
Từ “熨斗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn