袖口
Minh họa từ vựng 袖口 (xiùkǒu)
xiùkǒu HÁN VIỆT: TỤ KHẨU

袖口: cổ tay áo; măng-sét; cửa tay

cổ tay áo măng-sét cửa tay

Nét viết & luyện viết chữ 袖口

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 袖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

袖
xiù TỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay áo; ống tay áo

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

Câu ví dụ với từ “袖口”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

袖口太紧了,我不舒服。

xiùkǒu tài jǐnle, wǒ bù shūfu.

“Cổ tay áo quá chật, tôi không thoải mái.”

Ví dụ #2

他的袖口上有一点墨水。

tā de xiùkǒu shàng yǒu yīdiǎn mòshuǐ.

“Trên cổ tay áo của anh ấy có một ít mực.”

Từ “袖口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 袖口 (xiùkǒu)

袖口 (xiùkǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “袖口” có phiên âm Pinyin là “xiùkǒu”, âm Hán Việt là “TỤ KHẨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cổ tay áo; măng-sét; cửa tay”.

Chữ 袖口 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “袖口” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-10-19T21:35:11+07:00