裤兜: túi quần
Nét viết & luyện viết chữ 裤兜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quần; chiếc quần
Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác
Chữ ĐÂU (兜): thuộc bộ NHI (儿), gồm 11 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 儿 (NHI).
Câu ví dụ với từ “裤兜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他掏了掏裤兜发现没钱了。
Tā tāole tāo kùdōu fāxiàn méi qiánle.
“Anh ấy móc túi quần thì phát hiện hết tiền rồi.”
他把零钱随手塞进裤兜里。
Tā bǎ língqián suíshǒu sāi jìn kùdōu lǐ.
“Anh ấy tiện tay nhét tiền lẻ vào túi quần.”
Từ “裤兜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 裤兜 (kùdōu)
裤兜 (kùdōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “裤兜” có phiên âm Pinyin là “kùdōu”, âm Hán Việt là “KHỐ ĐÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “túi quần”.
Chữ 裤兜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “裤兜” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.