吊坠
Minh họa từ vựng 吊坠 (diàozhuì)
diàozhuì HÁN VIỆT: ĐIẾU TRUỴ

吊坠: mặt dây chuyền

mặt dây chuyền

Nét viết & luyện viết chữ 吊坠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吊
diào ĐIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

坠
diàozhuì ĐIẾU TRUỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mặt dây chuyền

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TRUỴ (坠, phồn thể: 墜): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “吊坠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她戴的吊坠很贵。

tā dài de diàozhuì hěn guì.

“Mặt dây chuyền cô ấy đeo rất đắt tiền.”

Ví dụ #2

叶样的吊坠很独特。

yè yàng de diàozhuì hěn dútè.

“Mặt dây chuyền hình lá rất độc đáo.”

Từ “吊坠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吊坠 (diàozhuì)

吊坠 (diàozhuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “吊坠” có phiên âm Pinyin là “diàozhuì”, âm Hán Việt là “ĐIẾU TRUỴ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mặt dây chuyền”.

Chữ 吊坠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吊坠” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-03-09T08:42:46+07:00