时髦 Phồn thể: 時髦
Minh họa từ vựng 时髦 (shí máo)
shí máo HÁN VIỆT: THỜI MAO

时髦: hợp thời trang, sành điệu, thời thượng

hợp thời trang sành điệu thời thượng

Nghĩa tiếng Anh (English): fashionable, stylish, trendy

Nét viết & luyện viết chữ 时髦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 时

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.” — Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

时
shí THỜI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thời gian, giờ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”

Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.

髦
máo MAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trái đào; cái cút

Bộ 髟 (BỘ TIÊU • 10 nét): Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.
Thành phần cấu tạo chữ:
髟 TIÊU (Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ MAO (髦): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 14 nét, thành phần: 髟 (TIÊU) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 时髦 (THỜI MAO: hợp thời trang, sành điệu, thời thượng).

Câu ví dụ với từ “时髦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

将传统非遗刺绣元素巧妙融入现代高级定制服装中,展现出既典雅东方又兼具国际时髦风尚的独特魅力。

Jiāng chuán tǒng fēi yí cì xiù yuán sù qiǎo miào róng rù xiàn dài gāo jí dìng zhì fú zhuāng zhōng, zhǎn xiàn chū jì diǎn yǎ dōng fāng yòu jiān jù guó jì shí máo fēng shàng de dú tè mèi lì.

“Việc lồng ghép khéo léo các yếu tố thêu may di sản phi vật thể truyền thống vào các bộ trang phục may đo cao cấp hiện đại toát lên sức hút độc đáo vừa mang nét tao nhã phương Đông lại vừa đậm chất thời trang sành điệu quốc tế.”

Ingeniously blending traditional intangible embroidery into haute couture exhibits unique charm that is both Eastern and stylishly modern.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“时髦”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shí máo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “时髦” (hợp thời trang, sành điệu, thời thượng - THỜI MAO) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "时髦" (hợp thời trang, sành điệu, thời thượng) is crucial.

Từ “时髦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 时髦 (shí máo)

时髦 (shí máo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “时髦” có phiên âm Pinyin là “shí máo”, âm Hán Việt là “THỜI MAO”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hợp thời trang, sành điệu, thời thượng” (tiếng Anh: fashionable, stylish, trendy).

Chữ 时髦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “时髦” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2025-08-03T20:49:48+07:00