发簪
Minh họa từ vựng 发簪 (fā zān)
fā zān HÁN VIỆT: PHÁT TRÂM

发簪: cái kẹp tóc

cái kẹp tóc

Nét viết & luyện viết chữ 发簪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

簪
zān TRÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trâm (Chiếc trâm ngọc cài tóc quý phái, tượng trưng gia đình danh gia trâm anh thế phiệt.).

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ TRÂM (簪): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “发簪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她用发簪固定头发。

Tā yòng fā zān gù dìng tóu fā.

“Cô ấy dùng cái kẹp tóc để cố định tóc.”

Ví dụ #2

发簪掉在地上摔断了。

Fā zān diào zài dìshàng shuāi duànle.

“Cây trâm rơi xuống đất gãy mất rồi.”

Từ “发簪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发簪 (fā zān)

发簪 (fā zān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “发簪” có phiên âm Pinyin là “fā zān”, âm Hán Việt là “PHÁT TRÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cái kẹp tóc”.

Chữ 发簪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “发簪” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-10-22T22:52:11+07:00