扣: khấu trừ, trừ tiền; cài cúc, bấm khóa; cúc áo
Nghĩa tiếng Anh (English): to deduct, to buckle, to fasten, button, buckle
Nét viết & luyện viết chữ 扣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẤU (扣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khấu trừ, trừ tiền; cài cúc, bấm khóa; cúc áo
Chữ KHẤU (扣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Câu ví dụ với từ “扣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
航天员在出舱太空行走前,极其细致地逐一反复检查并扣紧舱外航天服的每一个高密封安全安全锁扣。
Háng tiān yuán zài chū cāng tài kōng xíng zǒu qián, jí qí xì zhì dì zhú yī fǎn fù jiǎn chá bìng kòu jǐn cāng wài háng tiān fú de měi yí gè gāo mì fēng ān quán ān quán suǒ kòu.
“Phi hành gia trước khi bước ra ngoài khoang đi bộ không gian đã vô cùng tỉ mỉ lặp đi lặp lại kiểm tra và bấm khóa cài cúc từng chốt khóa an toàn niêm phong cao của bộ quần áo phi hành ngoài khoang.”
Before spacewalking, astronauts meticulously fastened and checked every high-seal safety buckle on spacesuits.
Từ “扣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn