太阳镜: kính râm, kính mát
Nghĩa tiếng Anh (English): sunglasses
Nét viết & luyện viết chữ 太阳镜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ ĐẠI vốn đã to rồi Thêm chấm ở dưới tuyệt vời biết bao THÁI là quá đỗi, tối cao THÁI DƯƠNG rực rỡ chiếu vào nhân gian.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quá, lắm
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ ĐẠI vốn đã to rồi Thêm chấm ở dưới tuyệt vời biết bao THÁI là quá đỗi, tối cao THÁI DƯƠNG rực rỡ chiếu vào nhân gian.”
Dương (họ Dương; Mặt trời chiếu sáng rực rỡ, năng lượng tích cực, ấm áp và quân tử (Thái Dương). Còn là họ Dương (杨).).
Câu thơ nhớ chữ: “Sườn núi đón ánh thái dương hồng, Tia nắng ấm sưởi ấm mùa đông. Cương kiện vươn cao tràn sinh khí, Quang minh chính đại rạng non sông.”
gương soi; gương
Câu ví dụ với từ “太阳镜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
强烈的阳光下戴一副太阳镜保护眼睛。
qiáng liè de yáng guāng xià dài yí fù tài yáng jìng bǎo hù yǎn jīng 。
“Dưới trời nắng gắt đeo một chiếc kính râm để bảo vệ đôi mắt.”
Từ “太阳镜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn