朝廷: triều đình; cung điện
Nét viết & luyện viết chữ 朝廷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)
Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
Đình (Triều đình trang nghiêm, phong thái đĩnh đạc vương giả, uy phong lẫm liệt.).
Chữ ĐÌNH (廷): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 士 (SĨ).
Câu ví dụ với từ “朝廷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
朝廷控制了全国的经济。
cháotíng kòngzhìle quánguó de jīngjì.
“Triều đình khống chế kinh tế của cả quốc gia.”
朝廷的决策影响国家的发展。
cháotíng de juécè yǐngxiǎng guójiā de fǎ zhǎn.
“Quyết định của triều đình ảnh hưởng đến sự phát triển của đất nước.”
Từ “朝廷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朝廷 (cháotíng)
朝廷 (cháotíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “朝廷” có phiên âm Pinyin là “cháotíng”, âm Hán Việt là “TRIỀU ĐÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “triều đình; cung điện”.
Chữ 朝廷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “朝廷” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.