桥梁 Phồn thể: 橋樑
Minh họa từ vựng 桥梁
qiáo liáng HÁN VIỆT: KIỀU LƯƠNG

桥梁: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối

cầu công trình cầu đường nhịp cầu kết nối

Nghĩa tiếng Anh (English): bridge, link, intermediary

Nét viết & luyện viết chữ 桥梁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀU (桥, phồn thể: 橋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 立交桥 (LẬP GIAO KIỀU: cầu vượt nhiều tầng, nút giao khác mức), 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桥
qiáo KIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây cầu, nhịp cầu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KIỀU (桥, phồn thể: 橋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 立交桥 (LẬP GIAO KIỀU: cầu vượt nhiều tầng, nút giao khác mức), 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).

梁
liáng LƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lương (họ Lương; Họ Lương (nghĩa gốc là rường cột vững chắc của ngôi nhà và đất nước, cầu nối kiên cố).).

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).

Câu ví dụ với từ “桥梁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

港珠澳大桥作为当今世界总体跨度最长、钢结构体量最大的跨海大桥,成为了连接粤港澳大湾区腾飞的黄金纽带。

Gǎng zhū ào dà qiáo zuò wéi dāng jīn shì jiè zǒng tǐ kuà dù zuì zhǎng, gāng jié gòu tǐ liàng zuì dà de kuà hǎi dà qiáo, chéng wéi le lián jiē yuè gǎng ào dà wān qū téng fēi de huáng jīn niǔ dài.

“Cầu Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao với tư cách là cây cầu vượt biển có tổng nhịp khẩu độ dài nhất và khối lượng kết cấu thép lớn nhất thế giới hiện nay, đã trở thành nhịp cầu dải lụa vàng kết nối sự cất cánh của Vùng Vịnh Lớn (Đại Loan Khu) Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao.”

The Hong Kong-Zhuhai-Macao Bridge, the world's longest cross-sea bridge, acts as a golden link connecting the Greater Bay Area.

Ví dụ #2

深刻领悟“桥梁”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qiáo liáng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “桥梁” (cầu, công trình cầu đường - KIỀU LƯƠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "桥梁" (cầu, công trình cầu đường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “桥梁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →