晒图: phục chế bản vẽ; in ô-da-lít
Nét viết & luyện viết chữ 晒图
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁI (晒, phồn thể: 曬): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 西 (Á).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phơi (nắng), sưởi nắng; chiếu nắng; khoe (trên mạng)
Chữ SÁI (晒, phồn thể: 曬): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 西 (Á).
bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Câu ví dụ với từ “晒图”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们需要晒图来制作蓝图。
Wǒmen xūyào shàitú lái zhìzuò lántú.
“Chúng ta cần bản vẽ chi tiết để tạo ra thiết kế hoàn chỉnh.”
Từ “晒图” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn