守恒: bảo toàn
Nét viết & luyện viết chữ 守恒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giữ, canh giữ, bám trụ bảo vệ; tuân thủ
Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Hằng (Vĩnh hằng, bền vững ngàn năm, tấm lòng chung thủy sắt son bất di bất dịch.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim ôm trọn đất trời Trăng sao chuyển dịch trọn đời chẳng lay. Bên TÂM (忄) chữ TUYÊN (亘) vững bền, Chữ HẰNG (恒) kiên định làm nên nghiệp dày.”
Chữ HẰNG (恒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Tuyên (亘 - dải mặt trăng/mặt trời xoay vần giữa trời đất). Người có tâm hằng là người giữ tấm lòng son sắt trước sau như một, bền bỉ qua năm tháng như nhật nguyệt tuần hoàn.
Câu ví dụ với từ “守恒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
能量守恒是物理学基础。
Néngliàng shǒuhéng shì wùlǐxué jīchǔ.
“Định luật bảo toàn năng lượng là nền tảng của vật lý học.”
能量守恒定律很重要。
Néngliàng shǒuhéng dìnglǜ hěn zhòngyào.
“Định luật bảo toàn năng lượng rất quan trọng.”
Từ “守恒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn