立交桥 Phồn thể: 立交橋
Minh họa từ vựng 立交桥 (lì jiāo qiáo)
lì jiāo qiáo HÁN VIỆT: LẬP GIAO KIỀU

立交桥: cầu vượt nhiều tầng, nút giao khác mức

cầu vượt nhiều tầng nút giao khác mức

Nghĩa tiếng Anh (English): overpass, flyover, cloverleaf junction

Nét viết & luyện viết chữ 立交桥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 立

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.” — Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

立
lì LẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU VÀ VAI (Đầu ngẩng cao và hai vai thẳng.) 丷 HAI TAY HOẶC THÂN THẲNG (Thân hình đứng thẳng đĩnh đạc.) 一 MẶT ĐẤT BẰNG PHẲNG (Mặt đất nâng đỡ đôi bàn chân đứng vững.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”

Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.

交
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giao nộp, kết bạn, nộp

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét): Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.”

Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.

桥
qiáo KIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây cầu, nhịp cầu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KIỀU (桥, phồn thể: 橋): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 立交桥 (LẬP GIAO KIỀU: cầu vượt nhiều tầng, nút giao khác mức), 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).

Câu ví dụ với từ “立交桥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代化特大城市五层全互通巨型立体立交桥犹如城市交通动脉的壮丽脉络,实现了多方向车流的极速无缝转换。

Xiàn dài huà tè dà chéng shì wǔ céng quán hù tōng jù xíng lì tǐ lì jiāo qiáo yóu rú chéng shì jiāo tōng dòng mài de zhuàng lì mài luò, shí xiàn le duō fāng xiàng chē liú de jí sù wú fèng zhuǎn huàn.

“Cây cầu vượt nút giao khác mức liên thông 5 tầng khổng lồ hiện đại của siêu đô thị tựa như mạng lưới huyết mạch tráng lệ của giao thông đô thị, thực hiện việc chuyển hướng phương tiện giao thông đa hướng liền mạch với tốc độ cực nhanh.”

The modern 5-tier multi-level interchange acts as traffic arteries in megacities, achieving seamless vehicle transfers.

Ví dụ #2

深刻领悟“立交桥”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lì jiāo qiáo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “立交桥” (cầu vượt nhiều tầng, nút giao khác mức - LẬP GIAO KIỀU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "立交桥" (cầu vượt nhiều tầng, nút giao khác mức) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “立交桥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 立交桥 (lì jiāo qiáo)

立交桥 (lì jiāo qiáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “立交桥” có phiên âm Pinyin là “lì jiāo qiáo”, âm Hán Việt là “LẬP GIAO KIỀU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cầu vượt nhiều tầng, nút giao khác mức” (tiếng Anh: overpass, flyover, cloverleaf junction).

Chữ 立交桥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “立交桥” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-09-23T08:09:54+07:00