荷载: ngoại lực (tác dụng vào vật thể)
Nét viết & luyện viết chữ 荷载
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀ (荷): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoa sen, hoa súng; Hà Lan
Chữ HÀ (荷): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
ngoại lực (tác dụng vào vật thể)
Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) chở nặng đường dài, Giáo QUA (戈) chữ THẬP (十) miệt mài hộ thân. TẢI (载) đạo tải cả mùa xuân, Ngàn năm sử sách ghi phần công lao.”
Chữ TẢI (载, phồn thể 載) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车/車 - chiếc xe) đóng vai trò biểu ý và phần cấu trúc chữ TAI (𢦒, gồm chữ THẬP 十 và bộ QUA 戈) đóng vai trò biểu âm. Vì xe cộ là phương tiện dùng để chở người và hàng hóa đi xa nên chữ mang nghĩa gốc là chuyên chở, vận tải, chứa đựng (như trong VĂN DĨ TẢI ĐẠO - văn chương dùng để chở đạo lý). Bên cạnh đó, chữ còn có nghĩa là đăng tải trên sách báo và chỉ đơn vị năm tháng dài lâu (THIÊN TẢI - ngàn năm).
Câu ví dụ với từ “荷载”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 荷载.
Từ “荷载” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn