中心
Minh họa từ vựng 中心
zhōng xīn HÁN VIỆT: TRUNG TÂM

中心: trung tâm, trọng tâm, hạt nhân

trung tâm trọng tâm hạt nhân

Nghĩa tiếng Anh (English): center, heart, core, focal point

Nét viết & luyện viết chữ 中心

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 中

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

心
xīn TÂM

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Câu ví dụ với từ “中心”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

该综合性国家科学中心聚集了全球顶尖的战略科学家团队与数十个世界级大科学前沿装置。

Gāi zōng hé xìng guó jiā kē xué zhōng xīn jù jí le quán qiú dǐng jiān de zhàn lüè kē xué jiā tuán duì yǔ shù shí gè shì jiè jí dà kē xué qián yán zhuāng zhì.

“Trung tâm Khoa học Quốc gia Tổng hợp này quy tụ đội ngũ các nhà khoa học chiến lược hàng đầu thế giới cùng hàng chục thiết bị khoa học lớn tiên phong tầm cỡ thế giới.”

This comprehensive national science center gathers top strategic scientists and dozens of world-class megascience facilities.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“中心”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhōng xīn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “中心” (trung tâm, trọng tâm, hạt nhân - TRUNG TÂM) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "中心" (trung tâm, trọng tâm, hạt nhân) is crucial.

Từ “中心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →