雕塑: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng
Nghĩa tiếng Anh (English): sculpture, statue, to carve, to sculpt
Nét viết & luyện viết chữ 雕塑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điêu khắc, chạm khắc; chim điêu chim ưng
Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng
Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Câu ví dụ với từ “雕塑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这座城市中心广场上伫立着一尊精美的名人 雕塑 。
zhè zuò chéng shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng zhù lì zhe yì zūn jīng měi de míng rén diāo sù 。
“Quảng trường trung tâm thành phố này sừng sững một bức tượng điêu khắc nhân vật nổi tiếng tinh xảo.”
An exquisite sculpture of a famous person stands in the central square of this city.
Từ “雕塑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn