庵: lều tranh; lều cỏ
Nét viết & luyện viết chữ 庵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AM (庵): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lều tranh; lều cỏ
Chữ AM (庵): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “庵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那座庵十分破旧。
nà zuò ān shífēn pòjiù.
“Túp lều tranh đó rất cũ nát.”
这座庵无人居住。
zhè zuò ān wú rén jūzhù.
“Túp lều tranh này không có người ở.”
Từ “庵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn