街巷
Minh họa từ vựng 街巷
jiē xiàng HÁN VIỆT: NHAI HẠNG

街巷: ngõ; con hẻm (ngõ nhỏ, đường nhỏ giữa các nhà)

ngõ con hẻm (ngõ nhỏ đường nhỏ giữa các nhà)

Nét viết & luyện viết chữ 街巷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 街

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

街
jiē NHAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phố, con phố, đường phố

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

巷
xiàng HẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngõ, hẻm, con ngõ nhỏ cổ kính

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ HẠNG (巷): thuộc bộ KỶ (己), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 巳 (KỶ).

Câu ví dụ với từ “街巷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

街巷里有很多小吃摊。

Jiē xiàng lǐ yǒu hěnduō xiǎochī tān.

“Trong phố ngõ có rất nhiều quán ăn vặt.”

Ví dụ #2

老城的街巷很窄很安静。

Lǎo chéng de jiē xiàng hěn zhǎi hěn ānjìng.

“Phố ngõ phố cổ rất hẹp và yên tĩnh.”

Từ “街巷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →