楼上: trên lầu, tầng trên
Nghĩa tiếng Anh (English): upstairs, upper floor
Nét viết & luyện viết chữ 楼上
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
trên, lên
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”
Câu ví dụ với từ “楼上”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
教学楼二楼是多媒体语音室,楼上三楼则是设备先进的数字化计算机实验室。
Jiào xué lóu èr lóu shì duō méi tǐ yǔ yīn shì, lóu shàng sān lóu zé shì shè bèi xiān jìn de shù zì huà jì suàn jī shí yàn shì.
“Tầng hai tòa nhà giảng đường là phòng học tiếng đa phương tiện, còn tầng trên trên lầu ba chính là phòng thí nghiệm máy tính số hóa trang thiết bị tối tân.”
The second floor is a multimedia audio lab, while upstairs on the third floor is an advanced computer lab.
Từ “楼上” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn