奢侈品
Minh họa từ vựng 奢侈品 (shēchǐpǐn)
shēchǐpǐn HÁN VIỆT: XA XỈ PHẨM

奢侈品: hàng xa xỉ; hàng hiệu; hàng đắt tiền

hàng xa xỉ hàng hiệu hàng đắt tiền

Nét viết & luyện viết chữ 奢侈品

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 11 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奢
shē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xa xỉ

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 11 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).

侈
chǐ XỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lãng phí; hoang phí; phí phạm

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ XỈ (侈): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).

品
pǐn PHẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.

Câu ví dụ với từ “奢侈品”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她花很多钱买奢侈品包包。

tā huā hěnduō qián mǎi shēchǐpǐn bāo bāo.

“Cô ấy chi rất nhiều tiền để mua túi hàng hiệu.”

Ví dụ #2

奢侈品不是生活必需品。

shēchǐpǐn bùshì shēnghuó bìxūpǐn.

“Hàng xa xỉ không phải là nhu yếu phẩm.”

Từ “奢侈品” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奢侈品 (shēchǐpǐn)

奢侈品 (shēchǐpǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奢侈品” có phiên âm Pinyin là “shēchǐpǐn”, âm Hán Việt là “XA XỈ PHẨM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàng xa xỉ; hàng hiệu; hàng đắt tiền”.

Chữ 奢侈品 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “奢侈品” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-08-15T09:38:31+07:00