敞: rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)
Nét viết & luyện viết chữ 敞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)
Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).
Câu ví dụ với từ “敞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他家的院子很敞。
tā jiā de yuànzi hěn chǎng.
“Sân của nhà anh ấy rất rộng.”
这个大厅宽敞极了。
zhège dàtīng kuānchǎng jíle.
“Đại sảnh này cực rộng lớn.”
Từ “敞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn