寮
Minh họa từ vựng 寮
liáo HÁN VIỆT: LIÊU

寮: lều; căn nhà nhỏ

lều căn nhà nhỏ

Nét viết & luyện viết chữ 寮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊU (寮): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寮
liáo LIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lều; căn nhà nhỏ

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 15 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ LIÊU (寮): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “寮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工地的寮是工人休息的地方。

Gōngdì de liáo shì gōngrén xiūxi de dìfāng.

“Túp lều trên công trường là nơi công nhân nghỉ ngơi.”

Ví dụ #2

河边有几间破旧的寮。

Hé biān yǒu jǐ jiān pòjiù de liáo.

“Bên bờ sông có vài túp lều cũ nát.”

Từ “寮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →