Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#1 HSK 5 Động từ

植物学家蹲在森林湿地边,手持放大镜专注观察着一株极其珍稀的地衣植物标本。

Zhí wù xué jiā dūn zài sēn lín shī dì biān, shǒu chí fàng dà jìng zhuān zhù guān chá zhe yī zhū jí qí zhēn xī de dì yī zhí wù biāo běn.

“Nhà thực vật học ngồi xổm bên mép vùng đất ngập nước trong rừng, tay cầm kính lúp chăm chú quan sát một mẫu thực vật địa y vô cùng quý hiếm.”

Bộ: 足 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Danh từ

“脯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““脯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 肉 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ
胳膊
gē bo CÁCH BÁC

cánh tay

在进行羽毛球高远球击球动作时,要注意运用大臂带动小臂和手腕发力。

Zài jìn xíng yǔ máo qiú gāo yuǎn qiú jī qiú dòng zuò shí, yào zhù yì yùn yòng dà bì dài dòng xiǎo bì hé shǒu wàn fā lì.

“Khi thực hiện động tác đánh cầu lông bổng cao xa, bạn cần chú ý dùng bắp tay kéo theo cẳng tay và cổ tay để phát lực chính xác.”

Bộ: 肉 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 4 Danh từ

一口吃不成胖子,一步跨不到千里;做学问与搞科研必须持之以恒、循序渐进、久久为功。

Yī kǒu chī bù chéng pàng zi, yī bù kuà bú dào qiān lǐ ; zuò xué wèn yǔ gǎo kē yán bì xū chí zhī yǐ héng, xún xù jiàn jìn, jiǔ jiǔ wèi gōng.

“Một miếng ăn không thể thành người béo người mập, một bước không thể sải bước ngàn dặm; làm học vấn và làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải kiên trì bền bỉ, tuần tự từng bước, công phu lâu dài.”

Bộ: 肉 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
肩宽
jiānkuān KIÊN KHOAN

độ rộng vai

请问这张尺码表上的肩宽是多少?

qǐngwèn zhè zhāng chǐmǎ biǎoshang de jiānkuān shì duōshǎo?

“Xin hỏi chiều rộng vai trên bảng kích cỡ này là bao nhiêu thế?”

Bộ: 肉 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
扁桃体
biǎntáotǐ BIỂN ĐÀO THỂ

a-mi-đan; hạch hạnh

我的扁桃体有些肿大,可能是感染了细菌。

wǒ de biǎntáotǐ yǒuxiē zhǒngdà, kěnéng shì gǎnrǎn le xìjūn.

“Tuyến amidan của tôi hơi sưng, có thể là do bị nhiễm khuẩn.”

Bộ: 戶 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“脂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““脂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 肉 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

听到国歌在国际赛场上高亢奏响的那一刻,每一位中华儿女的内心都涌动着无比的自豪与激情。

Tīng dào guó gē zài guó jì sài chǎng shàng gāo kàng zòu xiǎng de nà yī kè, měi yī wèi zhōng huá ér nǚ de nèi xīn dōu yǒng dòng zhe wú bǐ de zì háo yǔ jī qíng.

“Vào khoảnh khắc quốc ca vang lên hào hùng trên đấu trường quốc tế, trong sâu thẳm đáy lòng nội tâm của mỗi một người con đất Việt/Trung Hoa đều trào dâng niềm tự hào và nhiệt huyết vô bờ bến.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →