伤痕累累: thương tích chằng chịt
Nét viết & luyện viết chữ 伤痕累累
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bị thương, làm tổn thương; vết thương
Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
sẹo; đánh dấu; dấu vết
Chữ NGÂN (痕): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích).
mệt mỏi, vất vả (lèi); tích lũy, liên lụy (lěi); rườm rà, sai trĩu quả (léi)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đồng cày ruộng ĐIỀN (田) sâu Dưới xe tơ MỊCH (糸) dãi dầu nắng mưa Tích lũy từng chút sớm trưa Làm nhiều thấm mệt xin vừa nghỉ ngơi.”
Chữ LỤY (累) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ ĐIỀN (田 - ruộng đất, biến đổi từ hình những viên đất xếp chồng) và phía dưới là bộ MỊCH (糸 - sợi dây tơ kết nối). Khi đọc là lěi, chữ chỉ việc gom góp từng sợi tơ, từng tấc đất để tích lũy lâu dài. Khi đọc là lèi, hình ảnh con người vừa cày ruộng (ĐIỀN) vừa se tơ (MỊCH) quanh năm suốt tháng gợi lên sự vất vả, mệt mỏi, cần được nghỉ ngơi thư giãn.
Câu ví dụ với từ “伤痕累累”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的背部伤痕累累。
Tā de bèibù shānghén lěilěi
“Lưng anh ấy đầy vết thương”
Từ “伤痕累累” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伤痕累累 (shānghén lěilěi)
伤痕累累 (shānghén lěilěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伤痕累累” có phiên âm Pinyin là “shānghén lěilěi”, âm Hán Việt là “THƯƠNG NGÂN LŨY LŨY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thương tích chằng chịt”.
Chữ 伤痕累累 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “伤痕累累” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.