胸腔: lồng ngực; khoang ngực
Nét viết & luyện viết chữ 胸腔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngực; tấm lòng, lồng ngực
Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).
lồng ngực; khoang ngực
Chữ XOANG (腔): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 口腔 (KHẨU XOANG: khoang miệng, vòm miệng).
Câu ví dụ với từ “胸腔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
感冒引起胸腔闷痛很难受。
Gǎnmào yǐnqǐ xiōngqiāng mèn tòng hěn nánshòu.
“Cảm cúm gây tức ngực, rất khó chịu.”
长期咳嗽会导致胸腔不适。
Chángqī késou huì dǎozhì xiōngqiāng bùshì.
“Ho lâu ngày có thể dẫn đến khó chịu ở lồng ngực.”
Từ “胸腔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胸腔 (xiōngqiāng)
胸腔 (xiōngqiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胸腔” có phiên âm Pinyin là “xiōngqiāng”, âm Hán Việt là “HUNG XOANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lồng ngực; khoang ngực”.
Chữ 胸腔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胸腔” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.