脊髓
Minh họa từ vựng 脊髓 (jǐsuǐ)
jǐsuǐ HÁN VIỆT: TÍCH TUỶ

脊髓: tuỷ sống

tuỷ sống

Nét viết & luyện viết chữ 脊髓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脊
jǐ TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương sống; gáy

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).

髓
suǐ TUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuỷ xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TUỶ (髓): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 21 nét, thành phần: 骨 (CỐT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 工 (CÔNG) + 月 (NGUYỆT).

Câu ví dụ với từ “脊髓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

脊髓受伤会导致瘫痪。

jǐsuǐ shòushāng huì dǎozhì tānhuàn.

“Tổn thương tủy sống sẽ dẫn đến liệt.”

Ví dụ #2

脊髓是人体的重要组成部分。

jǐsuǐ shì réntǐ de zhòngyào zǔchéng bùfèn.

“Tủy sống là một phần quan trọng của cơ thể.”

Từ “脊髓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脊髓 (jǐsuǐ)

脊髓 (jǐsuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脊髓” có phiên âm Pinyin là “jǐsuǐ”, âm Hán Việt là “TÍCH TUỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuỷ sống”.

Chữ 脊髓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “脊髓” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-11-15T09:15:41+07:00