胃液
Minh họa từ vựng 胃液 (wèiyè)
wèiyè HÁN VIỆT: VỊ DỊCH

胃液: dịch dạ dày; dịch vị

dịch dạ dày dịch vị

Nét viết & luyện viết chữ 胃液

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胃
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dạ dày, bao tử

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).

液
yè DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất lỏng; dịch thể; nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).

Câu ví dụ với từ “胃液”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

胃腺分泌胃液帮助消化。

Wèixiàn fēnmì wèiyè bāngzhù xiāohuà.

“Tuyến vị tiết dịch vị giúp tiêu hóa.”

Ví dụ #2

胃分泌胃液消化食物。

wèi fēnmì wèiyè xiāohuà shíwù.

“Dạ dày tiết dịch vị để tiêu hóa thức ăn.”

Từ “胃液” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胃液 (wèiyè)

胃液 (wèiyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胃液” có phiên âm Pinyin là “wèiyè”, âm Hán Việt là “VỊ DỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dịch dạ dày; dịch vị”.

Chữ 胃液 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “胃液” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-02-14T18:45:10+07:00