胳臂: cánh tay
Nét viết & luyện viết chữ 胳臂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (胳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cánh tay
Chữ CÁCH (胳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
cánh tay, bờ vai
Chữ TÝ (臂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 月 (NGUYỆT).
Câu ví dụ với từ “胳臂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的胳臂被晒伤了。
wǒ de gēbei bèi shài shāngle.
“Cánh tay tôi bị cháy nắng.”
她胳臂上有个纹身。
tā gēbei shàng yǒu gè wénshēn.
“Trên cánh tay cô ấy có hình xăm.”
Từ “胳臂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn