耳朵
Minh họa từ vựng 耳朵 (ěr duo)
ěr duo HÁN VIỆT: NHĨ ĐOÁ

耳朵: đôi tai

đôi tai

Nghĩa tiếng Anh (English): ear

Nét viết & luyện viết chữ 耳朵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.” — Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耳
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tai

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”

Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.

朵
duǒ ĐOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bông, đóa (hoa/mây - lượng từ); đóa hoa

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐOÁ (朵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 几 (KỶ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 耳朵 (NHĨ ĐOÁ: đôi tai).

Câu ví dụ với từ “耳朵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的耳朵疼。

wǒ de ěr duo téng 。

“Tai tôi bị đau.”

My ear hurts.

Ví dụ #2

熟练掌握“耳朵”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ ěr duo ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “耳朵” (đôi tai - NHĨ ĐOÁ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "耳朵" (đôi tai) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “耳朵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耳朵 (ěr duo)

耳朵 (ěr duo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “耳朵” có phiên âm Pinyin là “ěr duo”, âm Hán Việt là “NHĨ ĐOÁ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đôi tai” (tiếng Anh: ear).

Chữ 耳朵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “耳朵” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2012-12-08T08:58:03+07:00