胖子
Minh họa từ vựng 胖子
pàngzi HÁN VIỆT: BÀNG TỬ

胖子: người béo, người mập mạp

người béo người mập mạp

Nghĩa tiếng Anh (English): fat person, plump person

Nét viết & luyện viết chữ 胖子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀNG (胖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胖
pàng BÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

béo

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BÀNG (胖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “胖子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一口吃不成胖子,一步跨不到千里;做学问与搞科研必须持之以恒、循序渐进、久久为功。

Yī kǒu chī bù chéng pàng zi, yī bù kuà bú dào qiān lǐ ; zuò xué wèn yǔ gǎo kē yán bì xū chí zhī yǐ héng, xún xù jiàn jìn, jiǔ jiǔ wèi gōng.

“Một miếng ăn không thể thành người béo người mập, một bước không thể sải bước ngàn dặm; làm học vấn và làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải kiên trì bền bỉ, tuần tự từng bước, công phu lâu dài.”

One cannot become a fat person with one bite; scholarship and research require perseverance and steady progress.

Từ “胖子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →